Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Cerium(IV) sulfate tetrahydrate for analysis EMSURE® (100g/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Cerium(IV) sulfate tetrahydrate for analysis EMSURE® (100g/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Cerium(IV) sulfate tetrahydrate for analysis EMSURE® code 1022740100, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn, màu cam có công thức CeO₈S₂ * 4 H₂O. Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 100g.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Cerium(IV) sulfate tetrahydrate for analysis EMSURE®
CTHH: CeO₈S₂ * 4 H₂O
Code: 1022740100
CAS: 10294-42-5
Hàm lượng: ≥ 98.0 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Sử dụng trong hóa học phân tích để chuẩn độ oxy hóa khử.

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,001%

- Phốt phát (PO₄) ≤ 0,01%

- Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005%

- Fe (sắt) ≤ 0,005%

Tính chất:

- Hình thể: chất rắn, màu cam

- Khối lượng mol: 404.30 g/mol

- Mật độ: 3,24 g/cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: 200 °C Loại bỏ nước kết tinh

- Giá trị pH: 0,5 (207 g/l, H₂O, 20 °C)

- Áp suất hơi <0,1 hPa (20 °C)

- Tỷ trọng lớn: 650 - 850 kg/m3

- Độ hòa tan: 207 g/l

Bảo quản: Bảo quản +15°C đến +25°C
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100g

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn