Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Cerium(III) nitrate hexahydrate extra pure (100g/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Cerium(III) nitrate hexahydrate extra pure (100g/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Cerium(III) nitrate hexahydrate extra pure code 1022710100, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn, không màu có công thức Ce(NO₃)₃ * 6 H₂O. Dùng để phân tích, tổng hợp chất trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 100g.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Cerium(III) nitrate hexahydrate extra pure 
CTHH: Ce(NO₃)₃ * 6 H₂O
Code: 1022710100
CAS: 10294-41-4
Hàm lượng: ≥ 98.5 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Dùng để phân tích, tổng hợp các chất trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Được sử dụng để tách xeri từ các đất hiếm khác.

- Như một chất xúc tác cho quá trình thủy phân este của axit photphoric.

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,003 %

- Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,002 %

- Dy (Dysprosi) ≤ 0,04 %

- Er (Erbium) ≤ 0,2 %

- Eu (Europium) ≤ 0,04 %

- Fe (Sắt) ≤ 0,001 %

- Ho (Holmium) ≤ 0,02 %

- Nd (Neodymi) ≤ 0,02 %

- Pr (Praseodym) ≤ 0,01 %

- Sm (Samarium) ≤ 0,02 %

- Tm (Thuli) ≤ 0,02 %

- Y (Ytri) ≤ 0,04 %

Tính chất:

- Hình thể: chất rắn, không màu

- Khối lượng mol: 434.23 g/mol

- Điểm nóng chảy: 57 °C

- Giá trị pH: 3,7 (100 g/l, H₂O, 25 °C)

- Mật độ lớn: 1050 kg/m3

- Độ hòa tan: 1754 g/l

Bảo quản: Bảo quản +15°C đến +25°C.
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100g

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn