Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Calcium sulfate dihydrate precipitated for analysis EMSURE® (500g/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Calcium sulfate dihydrate precipitated for analysis EMSURE® (500g/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Calcium sulfate dihydrate precipitated for analysis EMSURE® code 1021841000, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn, không màu có công thức CaO₄S * 2 H₂O. Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 500g.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Calcium sulfate dihydrate precipitated for analysis EMSURE®
CTHH: CaO₄S * 2 H₂O
Code: 1021610500
CAS: 10101-41-4
Hàm lượng:  99.0 - 102.0 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Hóa chất được sử dụng trong phân tích hóa học và chuẩn bị mẫu, nó có chức năng như một chỉ thị độ ẩm.

- Là nguồn cung cấp lưu huỳnh và axit sunfuric.

- Được sử dụng để làm khô khí công nghiệp, chất rắn và nhiều chất lỏng hữu cơ.

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,005 %

- Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,002 %

- Fe (Sắt) ≤ 0,001 %

- K (Kali) ≤ 0,005 %

- Mg (Magiê) ≤ 0,01 %

- Na (Natri) ≤ 0,2 %

- Sr (Stronti) ≤ 0,05 %

Tính chất:

- Hình thể: chất rắn, không màu

- Khối lượng mol: 172.17 g/mol

- Tỷ trọng: 2.320 g/cm3

- Giá trị pH: 7,0 (50 g/l, H₂O, 20 °C) (bùn)

- Tỷ trọng lớn: 400 - 600 kg/m3

- Độ hòa tan: 2 g/l

Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn