Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Calcium hydroxide for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur (500g/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Calcium hydroxide for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur (500g/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Calcium hydroxide for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur code 1020470500, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn, màu trắng có công thức hóa học Ca(OH)₂. Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 500g.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Calcium hydroxide for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur
CTHH: Ca(OH)₂
Code: 1020470500
CAS 1305-62-0
Hàm lượng: ≥ 96.0 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Chuẩn bị mẫu trong thí nghiệm

- Điều chỉnh pH

Thành phần:

- Các chất không tan trong axit clohydric ≤ 0,03 %

- Cacbonat (dưới dạng CaCO₃) ≤ 3,0 %

- Clorua (Cl) ≤ 0,005 %

- Hợp chất lưu huỳnh (dưới dạng SO₄) ≤ 0,1 %

- Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,003 %

- Fe (Sắt) ≤ 0,05 %

- K (Kali) ≤ 0,05 %

- Mg (Magiê) ≤ 0,5 %

- Na (Natri) ≤ 0,05 %

- Sr (Stronti) ≤ 0,05 %

Tính chất:

- Hình thể: rắn, màu trắng

- Khối lượng mol: 74.1 g/mol

- Mật độ: 2.240 g/cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy >=450 °C (phân hủy)

- Giá trị pH: 12,6 (H₂O, 20 °C) (dung dịch bão hòa)

- Tỷ trọng lớn: 400 kg/m3

- Độ hòa tan: 1,7 g/l

Bảo quản: Bảo quản +2°C đến +30°C
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn