Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Calcium chloride dihydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur (5kg/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Calcium chloride dihydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur (5kg/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Calcium chloride dihydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur code 1023825000, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn, màu trắng có công thức CaCl₂ * 2 H₂O. Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 5kg.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Calcium chloride dihydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur
Tên khác: Calcium dichloride
CTHH: CaCl₂ * 2 H₂O
Code: 1023825000
CAS: 10035-04-8
Hàm lượng: 99.0 - 102.0 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Sử dụng trong việc chuẩn bị các dung dịch đệm.

- Là một thành phần của đệm tái tạo cho zymogram của chiết xuất enzyme thô Staphylococcus aureus.

Thành phần:

- Sunfat (SO₄) ≤ 0,005 %

- Kim loại nặng (ACS) ≤ 5 ppm

- Al (Nhôm) ≤ 0,0001 %

- Ba (Bari) ≤ 0,003 %

- Cu (Đồng) ≤ 0,0005 %

- Fe (Sắt) ≤ 0,0003 %

- K (Kali) ≤ 0,01 %

- Mg (Magiê) ≤ 0,005 %

- Na (Natri) ≤ 0,01 %

- NH₄ (Amoni) ≤ 0,005 %

- Sr (Stronti) ≤ 0,05 %

- Magiê và kim loại kiềm ≤ 0,5 %

- Chất oxy hóa (dưới dạng NO₃) ≤ 0,003 %

Tính chất:

- Chất rắn, màu trắng

- Khối lượng mol: 147.01 g/mol

- Mật độ: 1,85 g/cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: 176 °C

- Giá trị pH: 4,5 - 9,2 (50 g/l, H₂O, 20 °C)

- Áp suất hơi: 0,01 hPa (20 °C)

- Độ hòa tan: 1280 g/

Bảo quản: Bảo quản +15°C đến +25°C
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 5kg

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn