Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Calcium carbonate precipitated for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur (500g/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Calcium carbonate precipitated for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur (500g/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Calcium carbonate precipitated for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur code 1020661000, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn, màu xám nhạt có công thức hóa học CaCO₃. Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 1kg.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Calcium carbonate precipitated for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur
CTHH: CaCO₃
Code: 1020661000
CAS 471-34-1
Hàm lượng: 98.5 - 100.5 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Sử dụng trong các phép phân tích chạy các thiết bị đòi hỏi độ tinh khiết cao như máy AAS, ICP, HPLC, GC...

Thành phần:

- Chất không tan trong axit axetic ≤ 0,2 %

- Các chất không tan trong axit clohydric ≤ 0,005 %

- Clorua (Cl) ≤ 0,005 %

- Sunfat (SO₄) ≤ 0,03 %

- Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,002 %

- Tổng số Nito (N) ≤ 0,001 %

- Al (Nhôm) ≤ 0,005 %

- As (Thạch tín) ≤ 0,0004 %

- Cu (Đồng) ≤ 0,0005 %

- Fe (Sắt) ≤ 0,001 %

- K (Kali) ≤ 0,005 %

- Mg (Magiê) ≤ 0,02 %

- Na (Natri) ≤ 0,2 %

- Pb (Chì) ≤ 0,0005 %

- Sr (Stronti) ≤ 0,1 %

- Magiê và kim loại kiềm ≤ 1,5 %

Tính chất:

- Chất rắn, màu xám nhạt

- Khối lượng mol: 100.09 g/mol

- Mật độ: 2,8 g/cm3

- Điểm nóng chảy: 825 °C (phân hủy)

- Giá trị pH: 8,0 (H₂O) (bùn)

- Tỷ trọng lớn: 300 - 1400 kg/m3

- Độ hòa tan: 0,017 g/l

Bảo quản: Bảo quản +2°C đến +30°C
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 1kg

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn