Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Cadmium acetate dihydrate for analysis EMSURE® (500g/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Cadmium acetate dihydrate for analysis EMSURE® (500g/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Cadmium acetate dihydrate for analysis EMSURE® code 1020030500, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn, màu trắng có công thức hóa học C₄H₆CdO₄ * 2 H₂O. Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 500g.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Cadmium acetate dihydrate for analysis EMSURE®
Tên khác: Cadmium Acetate
CTHH: C₄H₆CdO₄ * 2 H₂O
Code: 1020030500
CAS:  5743-04-4
Hàm lượng: ≥ 99.0 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Hóa chất sử dụng trong tổng hợp, phân tích các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Là một thuốc thử để phát hiện lưu huỳnh, selen và telua.

- Được sử dụng làm hóa chất và dược phẩm trung gian.

Thành phần:

- Chất không tan ≤ 0,005 %

- Clorua (Cl) ≤ 0,001 %

- Sunfat (SO₄) ≤ 0,005 %

- Ca (Canxi) ≤ 0,005 %

- Cu (Đồng) ≤ 0,0005 %

- Fe (Sắt) ≤ 0,0005 %

- Na (Natri) ≤ 0,002 %

- Pb (Chì) ≤ 0,001 %

- Zn (Kẽm) ≤ 0,002 %

Tính chất:

- Hình thể: rắn, màu trắng

- Khối lượng mol: 266.52 g/mol

- Mật độ: 2,01 g/cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: 254 - 256 °C (khan)

- Giá trị pH: 7 (50 g/l, H₂O, 20 °C)

- Tỷ trọng lớn: 950 kg/m3

Bảo quản: Bảo quản +2°C đến +30°C
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn