Khuyến mãi Khuyến mãi
DANH MỤC

Bismuth(III) nitrate alkaline for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur (100g/chai)

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
So sánh
Liên hệ

Bismuth(III) nitrate alkaline for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur (100g/chai) KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã KM1 Giảm 5k đơn hàng tối thiểu 99k [coupon="KM1"]
  • Nhập mã KM2 Giảm 10k đơn hàng tối thiểu 250k [coupon="KM2"]
  • Nhập mã KM3 Giảm 20k đơn hàng tối thiểu 500k [coupon="KM3"]
  • Nhập mã KM4 Giảm 50k đơn hàng tối thiểu 999k [coupon="KM4"]
  • Nhập mã KM5 Giảm 100k đơn hàng tối thiểu 2999k [coupon="KM5"]

Bismuth(III) nitrate alkaline for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur code 1018629025, sản xuất bởi hãng Merck - Đức. Là chất rắn không màu có công thức hóa học Bi₅H₉N₄O₂₂. Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai nhựa 100g.

NHẬP MÃ: KM2

Giảm 10K cho đơn hàng 250K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 250K

NHẬP MÃ: KM3

Giảm 20K cho đơn hàng 500K
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 500K

NHẬP MÃ: KM4

Giảm 50k cho đơn hàng 999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 999K

NHẬP MÃ: KM5

Giảm 100k cho đơn hàng 2999k
Điều kiện
Mua bất kỳ sản phẩm nào của ShopLab với giá trị đơn hàng tối thiểu 2999K
  • Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
    Vận chuyển nhanh, an toàn, tiết kiệm
  • Giá cả cạnh tranh
    Giá cả cạnh tranh
  • Sản phẩm chính hãng, đa dạng
    Sản phẩm chính hãng, đa dạng

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Tên sản phẩm: Bismuth(III) nitrate alkaline for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur
CTHH: Bi₅H₉N₄O₂₂
Code: 1018780100
CAS: 1304-85-4
Hàm lượng: ≥ 71.5 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Dùng để phân tích, tổng hợp các chất hóa học trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Là thuốc thử để oxy hóa chọn lọc các sufua thành sulfoxit.

- Tham gia vào quá trình điều chế thuốc thử Dragendorff và được sử dụng làm chất nhuộm TLC.

- Sử dụng để điều chế các hợp chất bismuth khác.

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,005 %

- Ag (Bạc) ≤ 0,001 %

- As (Thạch tín) ≤ 0,0005 %

- Ca (Canxi) ≤ 0,005 %

- Cu (Đồng) ≤ 0,002 %

- Fe (Sắt) ≤ 0,002 %

- NH₄ (Amoni) ≤ 0,01 %

- Pb (Chì) ≤ 0,005 %

- Zn (Kẽm) ≤ 0,001 %

Tính chất:

- Hình thể: rắn, không màu

- Khối lượng mol: 1461.99 g/mol

- Mật độ: 4,93 g/cm3

- Điểm nóng chảy: 500 ° C

- Giá trị pH: 3,2 (50 g/l, H₂O, 20 °C) (bùn)

- Tỷ trọng lớn: 600 kg/m3

Bảo quản: Bảo quản +2°C đến +30°C.
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100g

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn